Căn cứ vào tình hình thực tế, Trường PTDTBT THCS Nguyễn Trãi xây dựng lịch hoạt động chuyên môn trọng tâm năm học 2025-2026, cụ thể như sau:
| Tháng | TT | Nội dung công tác | BỘ PHẬN THỰC HIỆN | Ghi
chú
|
| Tháng 8/2025 | 1 | – Sắp xếp cơ sở vật chất, vận động học sinh ra lớp. | CB- GV- NV | |
| 2 | – Tổ chức ôn tập, kiểm tra lại. | BLĐ-GVBM-GVCN | ||
| 3 | – Báo cáo công tác tuyển sinh lớp 6 năm học 2025-2026. | P. HT | ||
| 4 | – Tập huấn GDQP-AN. | GV | ||
| 5 | – Hội nghị tổng kết năm học 2023-2024 và triển khai nhiệm vụ năm học 2024-2025. | BLĐ | ||
| 9/2025 | 1 | – Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp theo chủ đề đối với khối lớp 6,7,8,9. | GVCN, HS | |
| 2 | – Phân công chuyên môn đầu năm học 2025-2026. | BLĐ | ||
| 4 | – Thực hiện chương trình Học kỳ I từ ngày 08/9/2025. | HĐSP nhà trường | ||
| 5 | – Thực hiện tháng an toàn giao thông | Toàn trường | ||
| 6 | – Triển khai thực hiện nhiệm vụ năm học 2025-2026 | HĐSP nhà trường | ||
| 7 | – Xây dựng kế hoạch dạy học của giáo viên, tổ chuyên môn. | TTCM, GV | ||
| 8 | – Kiểm tra chuyên môn đầu năm học. | BLĐ, TTCM, GV | ||
| 9 | – Xây dựng KHGD nhà trường năm học 2024-2025 | BLĐ | ||
| 10 | – Xây dựng kế hoạch bồi dưỡng học sinh giỏi; phụ đạo học sinh năm học 2025-2026 | BLĐ | ||
| 11 | – Sinh hoạt Tuyên truyền “An toàn giao thông, An ninh trật tự”. | TPT, Ban HĐ NGLL, GVCN | ||
| 12 | – Triển khai công tác chuyên môn trọng tâm năm học 2025-2026. | BLĐ | ||
| 13 | – Điều tra PCGD THCS, cập nhật số liệu năm 2025. | BLĐ | ||
| 14 | – Thao giảng, dạy học ƯD CNTT theo kế hoạch của tổ chuyên môn KHTN, KHXH. | Tổ KHTN, KHXH | ||
| 15 | – Hoàn thành số liệu trên CSDL ngành. | BLĐ | ||
| 16 | – Báo cáo tháng 9. | BLĐ | ||
| 10/2025 | 1 | – Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp theo chủ đề đối với khối lớp 6,7,8,9. | GVCN, HS | |
| 2 | – Tham gia sinh hoạt Cụm chuyên môn Lần 1. | Theo kế hoạch | ||
| 3 | – Tiếp tục cập nhật và hoàn thiện số liệu PCGD. | BLĐ | ||
| 4 | – Kiểm tra chuyên môn giáo viên. | BLĐ, TTCM, GV | ||
| 5 | – Tiếp tục bồi dưỡng học sinh giỏi và phụ đạo HS chưa đạt yêu cầu môn học. | Theo kế hoạch | ||
| 6 | – Kiểm tra giữa học kỳ I năm học 2025-2026 | Theo kế hoạch | ||
| 7 | – Tổ chức Chuyên đề dạy học. | Tổ KHXH, KHTN | ||
| 8 | – Thao giảng, dạy học ƯD CNTT theo kế hoạch của tổ chuyên môn KHTN, KHXH. | Tổ KHXH, KHTN | ||
| 9 | – Bồi dưỡng cho HS lớp 9 thi tuyển 10. | Theo lịch | ||
| 10 | – Báo cáo tháng 10. | BGH | ||
| 11/2025 | 1 | – Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp theo chủ đề đối với khối lớp 6,7,8,9. | GVCN, HS | |
| 2 | – Kỉ niệm ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11. | Theo kế hoạch | ||
| 3 | – Hoàn thành hồ sơ PCGD. | BLĐ | ||
| 4 | – Bồi dưỡng học sinh giỏi và phụ đạo HS yếu lớp 6,7, 8, 9. | Theo kế hoạch | ||
| 5 | – Kiểm tra hồ sơ chuyên môn giáo viên. | BLĐ, TTCM, GV | ||
| 6 | – Tiếp tục Tổ chức kiểm tra giữa kỳ I. | Theo kế hoạch | ||
| 7 | – Các tổ kiểm tra hồ sơ GV định kỳ. | Tổ KHTN, KHXH | ||
| 8 | – Tổ chức Hội thi GVDG cấp trường. | Theo kế hoạch | ||
| 9 | – Thao giảng, dạy học ƯD CNTT theo kế hoạch của tổ chuyên môn KHTN, KHXH | Tổ KHTN, KHXH | ||
| 10 | – Tham gia Hội thi Hùng biện câu chuyện đạo đức và pháp luật dành cho học sinh THCS | Tổ KHTN, KHXH, HS | ||
| 11 | – Bồi dưỡng cho HS lớp 9 thi tuyển 10. | Theo lịch | ||
| 12 | – Báo cáo tháng 11 | BLĐ | ||
| 12/2025 | 1 | – Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp theo chủ đề đối với khối lớp 6,7,8,9. | GVCN, HS | |
| 2 | – Tiếp tục bồi dưỡng học sinh giỏi và phụ đạo HS chưa đạt yêu cầu môn học. | Theo kế hoạch | ||
| 3 | – Kiểm tra chuyên môn giáo viên. | BLĐ, TCM, GV | ||
| 4 | – Bồi dưỡng cho HS lớp 9 thi tuyển 10. | Theo lịch | ||
| 5 | – Chuẩn bị hồ sơ PCGD để SGD kiểm tra. | BLĐ | ||
| 6 | – Thao giảng, dạy học ƯD CNTT theo kế hoạch của tổ chuyên môn KHTN, KHXH. | Tổ KHXH, KHXH | ||
| 7 | – Ôn tập, ra đề chuẩn bị cho kiểm tra cuối học kỳ I. | Theo kế hoạch | ||
| 8 | – Báo cáo tháng 12. | BLĐ | ||
| 01/2026 | 1 | – Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp theo chủ đề đối với khối lớp 6,7,8,9. | GVCN, HS | |
| 2 | – Bồi dưỡng học sinh giỏi và phụ đạo HS yếu lớp 6,7, 8, 9. | Theo kế hoạch | ||
| 3 | – Tổ chức kỳ thi HSG cấp trường năm học 2025-2026. | Theo kế hoạch | ||
| 4 | – Thống kê, báo cáo kết quả HKI năm học 2025-2026. | BLĐ | ||
| 5 | – Thực hiện chương trình Học kỳ II. | HĐSP nhà trường | ||
| 6 | – Các tổ kiểm tra hồ sơ GV định kỳ. | Tổ KHXH, KHXH | ||
| 7 | – Sơ kết trường học kỳ I, các tổ tổ chức sơ kết học kỳ I. | BLĐ, các tổ CM | ||
| 8 | – Bồi dưỡng cho HS lớp 9 thi tuyển 10. | Theo lịch | ||
| 9 | – Báo cáo dữ liệu trên CSDL ngành. | BLĐ | ||
| 10 | – Báo cáo tháng 01. | BLĐ | ||
| 02/2026 | 1 | – Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp theo chủ đề đối với khối lớp 6,7,8,9. | GVCN, HS | |
| 2 | – Tiếp tục bồi dưỡng học sinh giỏi và phụ đạo HS chưa đạt yêu cầu môn học. | Theo kế hoạch | ||
| 3 | – Thao giảng, dạy học UDCNTT theo kế hoạch của tổ chuyên môn KHTN, KHXH. | Tổ KHTN, KHXH | ||
| 4 | – Kiểm tra chuyên môn giáo viên. | BLĐ, TCM, GV | ||
| 5 | – Tham gia sinh hoạt Cụm chuyên môn Lần 2. | Theo kế hoạch | ||
| 6 | – Bồi dưỡng cho HS lớp 9 thi tuyển 10. | Theo lịch | ||
| 7 | – Báo cáo tháng 02. | BLĐ | ||
| 3/2026 | 1 | – Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp theo chủ đề đối với khối lớp 6,7,8,9. | GVCN, HS | |
| 2 | ||||
| 3 | – Kiểm tra chuyên môn giáo viên. | BLĐ, TCM, GV | ||
| 4 | – Kiểm tra giữa kỳ 2 năm học 2025 – 2026 | Theo kế hoạch | ||
| 5 | – Tham gia thi HSG lớp 9. | Theo kế hoạch | ||
| 6 | – Tiếp tục bồi dưỡng học sinh giỏi và phụ đạo HS chưa đạt yêu cầu môn học. | Theo kế hoạch | ||
| 7 | – Thao giảng, dạy học UDCNTT theo kế hoạch của tổ chuyên môn KHTN, KHXH. | Tổ KHTN, KHXH | ||
| 8 | – Tổ chức Chuyên đề dạy học. | Tổ KHTN, KHXH | ||
| 9 | – Tổ chức bồi dưỡng học sinh tham gia các kỳ thi cấp TP. | GV, HS | ||
| 10 | – Đề xuất lựa chọn sách giáo khoa lớp (nếu có nhu cầu) | BLĐ, TTCM, GV | ||
| 11 | – Bồi dưỡng cho HS lớp 9 thi tuyển 10. | Theo lịch | ||
| 12 | – Báo cáo tháng 03. | BLĐ | ||
| 4/2026 | 1 | – Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp theo chủ đề đối với khối lớp 6,7,8,9. | GVCN, HS | |
| 2 | – Kiểm tra hoạt động sư phạm của giáo viên | BLĐ, TTCM | ||
| 3 | – Thao giảng, dạy học UDCNTT theo kế hoạch của tổ chuyên môn KHTN, KHXH. | Tổ KHTN, KHXH | ||
| 4 | – Bồi dưỡng cho HS lớp 9 thi tuyển 10. | Theo lịch | ||
| 5 | – Tiếp tục phụ đạo HS chưa đạt yêu cầu môn học.. | Theo kế hoạch | ||
| 6 | – Ôn tập, ra đề kiểm tra cuối học kì II. | Tổ KHTN, KHXH | ||
| 7 | – Báo cáo tháng 04. | BLĐ | ||
| 5/2026 | 1 | – Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp theo chủ đề đối với khối lớp 6,7,8,9. | GVCN, HS | |
| 2 | – Tham gia Hội thi Trưng bày sản phẩm dạy học STEM năm học 2025-2026. | Theo kế hoạch | ||
| 3 | – Tổ chức ôn tập, ra đề thi và kiểm tra cuối học kỳ II năm học 2025-2026. | Theo kế hoạch | ||
| 4 | – Lập kế hoạch xét TN THCS năm học 2025-2026. | BLĐ | ||
| 5 | – Thống kê, báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ giáo dục THCS năm học 2025-2026. | BLĐ, TCM | ||
| 6 | – Hoàn thành hồ sơ dự tuyển lớp 10 năm học 2025-2026. | BLĐ, GVCN | ||
| 7 | – Hoàn thành hồ sơ dự tuyển lớp 9 trường PTDTNT năm học 2025-2026. | BLĐ, GVCN | ||
| 8 | – Tổng kết năm học 2024-2025. | CB, GV, NV | ||
| 9 | – Hoàn thành nhập số liệu cuối năm trên CSDL | BLĐ | ||
| 10 | – Báo cáo tháng 05. | BLĐ | ||
| 6+7/2026 | 1 | – Tham gia kỳ thi tuyển 10. | GV, HS | |
| 2 | – Tuyển sinh lớp 6 năm học 2026-2027. | BLĐ | ||
| 3 | – Tham gia duyệt kế hoạch mạng lưới năm học 202-2027. | BLĐ | ||
| 8/2026 | 1 | Tập huấn chuyên môn hè năm 2026. | Theo kế hoạch | |
| 2 | – Tổ chức rèn luyện và kiểm tra lại trong hè năm học 2025-2026. | BLĐ, GV, HS | ||
| 3 | – Báo cáo tuyển sinh lớp 6 năm học 2026-2027. | BLĐ |
